THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TIỂU HỌC – HỌC KÌ II

Lượt xem:

Đọc bài viết

THỐNG KÊ CHẤT LƯỢNG GIÁO DỤC TIỂU HỌC – HỌC KÌ II
Năm học : Năm học: 2024-2025
Trường : Trường Tiểu học Thanh Tuyền
1. Chất lượng giáo dục
Sĩ số Tổng số HS có KQĐG Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
Tổng số HS có KQĐG Trong tổng số Tổng số HS có KQĐG Trong tổng số Tổng số HS có KQĐG Trong tổng số Tổng số HS có KQĐG Trong tổng số Tổng số HS có KQĐG Trong tổng số
Nữ Dân tộc Nữ dân tộc Khuyết tật Nữ Dân tộc Nữ dân tộc Khuyết tật Nữ Dân tộc Nữ dân tộc Khuyết tật Nữ Dân tộc Nữ dân tộc Khuyết tật Nữ Dân tộc Nữ dân tộc Khuyết tật
I. Kết quả học tập
1. Tiếng Việt 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Hoàn thành tốt 370 75 38 82 48 81 40 54 31 1 1 78 42
Hoàn thành 140 25 8 1 25 8 1 18 5 1 2 45 10 1 27 8
Chưa hoàn thành
2. Toán 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Hoàn thành tốt 356 85 42 85 50 1 63 29 46 24 1 1 77 38
Hoàn thành 154 15 4 1 22 6 36 16 1 2 53 17 1 28 12
Chưa hoàn thành
3. Đạo đức 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Hoàn thành tốt 385 76 38 78 45 77 38 71 34 1 1 83 44
Hoàn thành 125 24 8 1 29 11 1 22 7 1 2 28 7 1 22 6
Chưa hoàn thành
4. Tự nhiên và Xã hội 510 306 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2
Hoàn thành tốt 228 76 38 78 45 74 37
Hoàn thành 78 24 8 1 29 11 1 25 8 1 2
Chưa hoàn thành
5. Khoa học 204 204 99 41 1 1 1 105 50
Hoàn thành tốt 147 50 29 1 1 97 48
Hoàn thành 57 49 12 1 8 2
Chưa hoàn thành
6. LS&ĐL 204 204 99 41 1 1 1 105 50
Hoàn thành tốt 140 54 27 1 1 86 45
Hoàn thành 64 45 14 1 19 5
Chưa hoàn thành
7. Nghệ thuật (Âm nhạc) 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Hoàn thành tốt 371 76 40 77 45 66 34 68 35 1 1 84 45
Hoàn thành 139 24 6 1 30 11 1 33 11 1 2 31 6 1 21 5
Chưa hoàn thành
8. Nghệ thuật (Mĩ thuật) 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Hoàn thành tốt 368 73 37 77 45 70 37 67 35 1 1 81 43
Hoàn thành 142 27 9 1 30 11 1 29 8 1 2 32 6 1 24 7
Chưa hoàn thành
9. Hoạt động trải nghiệm 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Hoàn thành tốt 376 76 39 80 47 73 36 69 33 1 1 78 42
Hoàn thành 134 24 7 1 27 9 1 26 9 1 2 30 8 1 27 8
Chưa hoàn thành
10. Giáo dục thể chất 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Hoàn thành tốt 379 76 42 77 45 75 37 71 34 1 1 80 43
Hoàn thành 131 24 4 1 30 11 1 24 8 1 2 28 7 1 25 7
Chưa hoàn thành
11. TH-CN (Công nghệ) 303 303 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Hoàn thành tốt 232 81 41 60 30 1 1 91 47
Hoàn thành 71 18 4 1 2 39 11 1 14 3
Chưa hoàn thành
12. TH-CN (Tin học) 510 303 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Hoàn thành tốt 183 58 32 51 30 1 1 74 40
Hoàn thành 120 41 13 1 2 48 11 1 31 10
Chưa hoàn thành
13. Ngoại ngữ 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Hoàn thành tốt 164 19 7 34 21 35 17 32 20 1 1 44 25
Hoàn thành 346 81 39 1 73 35 1 64 28 1 2 67 21 1 61 25
Chưa hoàn thành
14. Tiếng dân tộc 510
Hoàn thành tốt
Hoàn thành
Chưa hoàn thành
II. Năng lực cốt lõi
Năng lực chung
Tự chủ và tự học 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Tốt 388 76 38 78 44 78 38 77 36 1 1 79 43
Đạt 122 24 8 1 29 12 1 21 7 1 2 22 5 1 26 7
Cần cố gắng
Giao tiếp và hợp tác 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Tốt 388 76 38 78 44 78 38 77 36 1 1 79 43
Đạt 122 24 8 1 29 12 1 21 7 1 2 22 5 1 26 7
Cần cố gắng
Giải quyết vấn đề và sáng tạo 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Tốt 388 76 38 78 44 78 38 77 36 1 1 79 43
Đạt 122 24 8 1 29 12 1 21 7 1 2 22 5 1 26 7
Cần cố gắng
Năng lực đặc thù
Ngôn ngữ 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Tốt 396 76 38 78 44 78 38 77 36 1 1 87 45
Đạt 114 24 8 1 29 12 1 21 7 1 2 22 5 1 18 5
Cần cố gắng
Tính toán 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Tốt 388 76 38 78 44 78 38 77 36 1 1 79 43
Đạt 122 24 8 1 29 12 1 21 7 1 2 22 5 1 26 7
Cần cố gắng
Tin học 303 303 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Tốt 234 78 38 77 36 1 1 79 43
Đạt 69 21 7 1 2 22 5 1 26 7
Cần cố gắng
Công nghệ 303 303 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Tốt 234 78 38 77 36 1 1 79 43
Đạt 69 21 7 1 2 22 5 1 26 7
Cần cố gắng
Khoa học 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Tốt 388 76 38 78 44 78 38 77 36 1 1 79 43
Đạt 122 24 8 1 29 12 1 21 7 1 2 22 5 1 26 7
Cần cố gắng
Thẩm mĩ 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Tốt 392 76 38 78 44 82 41 1 77 36 1 1 79 43
Đạt 118 24 8 1 29 12 1 17 4 1 1 22 5 1 26 7
Cần cố gắng
Thể chất 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Tốt 394 76 38 78 44 82 41 1 79 38 1 1 79 43
Đạt 116 24 8 1 29 12 1 17 4 1 1 20 3 1 26 7
Cần cố gắng
III. Phẩm chất chủ yếu
Yêu nước 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Tốt 388 76 38 78 44 78 38 77 36 1 1 79 43
Đạt 122 24 8 1 29 12 1 21 7 1 2 22 5 1 26 7
Cần cố gắng
Nhân ái 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Tốt 388 76 38 78 44 78 38 77 36 1 1 79 43
Đạt 122 24 8 1 29 12 1 21 7 1 2 22 5 1 26 7
Cần cố gắng
Chăm chỉ 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Tốt 388 76 38 78 44 78 38 77 36 1 1 79 43
Đạt 122 24 8 1 29 12 1 21 7 1 2 22 5 1 26 7
Cần cố gắng
Trung thực 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Tốt 388 76 38 78 44 78 38 77 36 1 1 79 43
Đạt 122 24 8 1 29 12 1 21 7 1 2 22 5 1 26 7
Cần cố gắng
Trách nhiệm 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Tốt 388 76 38 78 44 78 38 77 36 1 1 79 43
Đạt 122 24 8 1 29 12 1 21 7 1 2 22 5 1 26 7
Cần cố gắng
IV. Đánh giá KQGD 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
– Hoàn thành xuất 232 66 36 72 44 31 17 27 17 1 1 36 20
– Hoàn thành tốt 98 3 1 2 29 16 31 11 33 18
– Hoàn thành 180 31 9 1 33 12 1 39 12 1 2 41 13 1 36 12
– Chưa hoàn thành
V. Khen thưởng 330 69 37 74 44 60 33 58 28 1 1 69 38
– Giấy khen cấp trường 330 69 37 74 44 60 33 58 28 1 1 69 38
– Giấy khen cấp trên
VI. HSDT được trợ giảng
VII. HS.K.Tật 5 1 1 1 1 2 1 2 1 1
VIII. HS bỏ học kỳ II
+ Hoàn cảnh GĐKK
+ KK trong học tập
+ Xa trường, đi lại K.khăn
+ Thiên tai, dịch bệnh
+ Nguyên nhân khác
IX. Chương trình lớp học 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Hoàn thành 510 510 100 46 1 107 56 1 99 45 1 2 99 41 1 1 1 105 50
Chưa hoàn thành